Đáp án Đề luyện tập số 1 Principles of Accounting
Bạn vừa hoàn thành Đề luyện tập Principles of Accounting số 1 nhưng chưa chắc đáp án của mình có chính xác? Bài viết này cung cấp đáp án và lời giải chi tiết từng câu, giúp bạn dễ dàng đối chiếu kết quả. Đây cũng là cách hiệu quả để phát hiện lỗi sai và củng cố kiến thức trước khi bước vào bài kiểm tra hoặc kỳ thi.

Question 1: Multiple choice questions
Choose the best answer. 3 marks
1.1. Gross profit is equal to:
1.1. Lợi nhuận gộp bằng:
A. Sales revenue − Cost of goods sold
B. Cost of goods sold − Sales revenue
C. Net profit + Expenses
D. Sales revenue + Cost of goods sold
A. Doanh thu bán hàng − Giá vốn hàng bán
B. Giá vốn hàng bán − Doanh thu bán hàng
C. Lợi nhuận ròng + Chi phí
D. Doanh thu bán hàng + Giá vốn hàng bán
1.2. The capital of the business would change as a result of:
1.2. Vốn của doanh nghiệp sẽ thay đổi do kết quả của:
A. A credit customer paying by cheque
B. Purchase of equipment on credit
C. The owner withdrawing cash for personal use
D. Payment to a supplier for goods purchased last month
A. Một khách hàng mua chịu thanh toán bằng séc
B. Mua thiết bị bằng hình thức trả chậm (mua chịu)
C. Chủ doanh nghiệp rút tiền mặt dùng cho cá nhân
D. Thanh toán cho nhà cung cấp về hàng đã mua tháng trước
1.3. Which book of prime entry is used when an entity purchases goods on credit?
1.3. Sổ nhật ký gốc nào được dùng khi doanh nghiệp mua hàng chịu (mua trả sau)?
A. Cash receipts book
B. Cash payments book
C. Sales day book
D. Purchases day book
A. Sổ thu tiền
B. Sổ chi tiền
C. Sổ nhật ký bán hàng
D. Sổ nhật ký mua hàng
1.4. If the assets of a business are 150,000 USD and liabilities are 60,000 USD, the value of equity will be:
1.4. Nếu tài sản của doanh nghiệp là 150,000 USD và nợ phải trả là 60,000 USD thì giá trị vốn chủ sở hữu sẽ là:
A. 210,000 USD
B. 90,000 USD
C. 60,000 USD
D. 150,000 USD
1.5. Minh Co has the following transactions:
1.5. Công ty Minh có các giao dịch sau:
- Payment of 500 USD to Alpha Supplies for a cash purchase of goods.
Thanh toán 500 USD cho Alpha Supplies để mua hàng trả tiền ngay.
- Payment of 300 USD to Beta Ltd in respect of an invoice for goods purchased last month.
Thanh toán 300 USD cho Beta Ltd cho một hóa đơn mua hàng của tháng trước.
What are the correct ledger entries?
Các bút toán ghi sổ đúng là gì?
A.
Dr Cash 800 USD
Cr Purchases 800 USD
B.
Dr Purchases 800 USD
Cr Cash 800 USD
C.
Dr Purchases 500 USD
Dr Trade Payables 300 USD
Cr Cash 800 USD
D.
Dr Cash 800 USD
Cr Trade Payables 300 USD
Cr Purchases 500 USD
A. Nợ Tiền 800 USD / Có Mua hàng 800 USD
B. Nợ Mua hàng 800 USD / Có Tiền 800 USD
C. Nợ Mua hàng 500 USD / Nợ Phải trả người bán 300 USD / Có Tiền 800 USD
D. Nợ Tiền 800 USD / Có Phải trả người bán 300 USD / Có Mua hàng 500 USD
1.6. Which of the following statements about double-entry bookkeeping is correct?
1.6. Phát biểu nào sau đây về ghi sổ kép là đúng?
A. Every transaction affects only one account.
B. Total debits must always equal total credits for each transaction.
C. Assets are increased by credits and decreased by debits.
D. Expenses are increased by credits and decreased by debits.
A. Mỗi giao dịch chỉ ảnh hưởng đến một tài khoản.
B. Tổng bên Nợ luôn phải bằng tổng bên Có trong mỗi giao dịch.
C. Tài sản tăng khi ghi Có và giảm khi ghi Nợ.
D. Chi phí tăng khi ghi Có và giảm khi ghi Nợ.
1.1. Gross profit is equal to:
1.1. Lợi nhuận gộp bằng:
A. Sales revenue − Cost of goods sold
B. Cost of goods sold − Sales revenue
C. Net profit + Expenses
D. Sales revenue + Cost of goods sold
A. Doanh thu bán hàng − Giá vốn hàng bán
B. Giá vốn hàng bán − Doanh thu bán hàng
C. Lợi nhuận ròng + Chi phí
D. Doanh thu bán hàng + Giá vốn hàng bán
1.2. The capital of the business would change as a result of:
1.2. Vốn của doanh nghiệp sẽ thay đổi do kết quả của:
A. A credit customer paying by cheque
B. Purchase of equipment on credit
C. The owner withdrawing cash for personal use
D. Payment to a supplier for goods purchased last month
A. Một khách hàng mua chịu thanh toán bằng séc
B. Mua thiết bị bằng hình thức trả chậm (mua chịu)
C. Chủ doanh nghiệp rút tiền mặt dùng cho cá nhân
D. Thanh toán cho nhà cung cấp về hàng đã mua tháng trước
1.3. Which book of prime entry is used when an entity purchases goods on credit?
1.3. Sổ nhật ký gốc nào được dùng khi doanh nghiệp mua hàng chịu (mua trả sau)?
A. Cash receipts book
B. Cash payments book
C. Sales day book
D. Purchases day book
A. Sổ thu tiền
B. Sổ chi tiền
C. Sổ nhật ký bán hàng
D. Sổ nhật ký mua hàng
1.4. If the assets of a business are 150,000 USD and liabilities are 60,000 USD, the value of equity will be:
1.4. Nếu tài sản của doanh nghiệp là 150,000 USD và nợ phải trả là 60,000 USD thì giá trị vốn chủ sở hữu sẽ là:
A. 210,000 USD
B. 90,000 USD
C. 60,000 USD
D. 150,000 USD
1.5. Minh Co has the following transactions:
1.5. Công ty Minh có các giao dịch sau:
- Payment of 500 USD to Alpha Supplies for a cash purchase of goods.
Thanh toán 500 USD cho Alpha Supplies để mua hàng trả tiền ngay.
- Payment of 300 USD to Beta Ltd in respect of an invoice for goods purchased last month.
Thanh toán 300 USD cho Beta Ltd cho một hóa đơn mua hàng của tháng trước.
What are the correct ledger entries?
Các bút toán ghi sổ đúng là gì?
A.
Dr Cash 800 USD
Cr Purchases 800 USD
B.
Dr Purchases 800 USD
Cr Cash 800 USD
C.
Dr Purchases 500 USD
Dr Trade Payables 300 USD
Cr Cash 800 USD
D.
Dr Cash 800 USD
Cr Trade Payables 300 USD
Cr Purchases 500 USD
A. Nợ Tiền 800 USD / Có Mua hàng 800 USD
B. Nợ Mua hàng 800 USD / Có Tiền 800 USD
C. Nợ Mua hàng 500 USD / Nợ Phải trả người bán 300 USD / Có Tiền 800 USD
D. Nợ Tiền 800 USD / Có Phải trả người bán 300 USD / Có Mua hàng 500 USD
1.6. Which of the following statements about double-entry bookkeeping is correct?
1.6. Phát biểu nào sau đây về ghi sổ kép là đúng?
A. Every transaction affects only one account.
B. Total debits must always equal total credits for each transaction.
C. Assets are increased by credits and decreased by debits.
D. Expenses are increased by credits and decreased by debits.
A. Mỗi giao dịch chỉ ảnh hưởng đến một tài khoản.
B. Tổng bên Nợ luôn phải bằng tổng bên Có trong mỗi giao dịch.
C. Tài sản tăng khi ghi Có và giảm khi ghi Nợ.
D. Chi phí tăng khi ghi Có và giảm khi ghi Nợ.
Question 2 (3 marks)
The following accounts are taken from the ledger of Arona Services Company at November 31, 202X.
Các tài khoản sau được trích từ sổ cái của Công ty Dịch vụ Arona vào ngày 31 tháng 11 năm 202X.
Các tài khoản sau được trích từ sổ cái của Công ty Dịch vụ Arona vào ngày 31 tháng 11 năm 202X.
| Account | Amount | Account | Amount |
| Notes Payable | $18,000 | Cash | $6,500 |
| Owner's Capital | $35,000 | Supplies | ? |
| Equipment | $82,000 | Rent Expense | $5,500 |
| Salaries and Wages Expense | $42,000 | Salaries and Wages Payable | $4,500 |
| Owner's Drawings | $7,500 | Accounts Payable | $24,000 |
| Service Revenue | $96,000 | Accounts Receivables | $11,000 |
Required:
Prepare a trial balance with the accounts arranged in a proper order and fill in the missing amount for Supplies.
Lập bảng cân đối thử với các tài khoản được sắp xếp theo trình tự hợp lý và điền số tiền còn thiếu cho khoản Supplies (Vật dụng).
Prepare a trial balance with the accounts arranged in a proper order and fill in the missing amount for Supplies.
Lập bảng cân đối thử với các tài khoản được sắp xếp theo trình tự hợp lý và điền số tiền còn thiếu cho khoản Supplies (Vật dụng).
Question 3 (4 marks)
Luna Trading Company was started on June 1 by Ms. Anna Lee. The following selected events and transactions occurred during June.
Công ty Thương mại Luna được thành lập vào ngày 1 tháng 6 bởi bà Anna Lee. Các sự kiện và giao dịch chọn lọc sau đã phát sinh trong tháng 6.
Công ty Thương mại Luna được thành lập vào ngày 1 tháng 6 bởi bà Anna Lee. Các sự kiện và giao dịch chọn lọc sau đã phát sinh trong tháng 6.
| Date | Transaction |
| June 1 | Anna Lee contributed $50,000 cash to the business. |
| June 3 | Purchased a delivery van from Nova Motors on credit for $8,000. |
| June 6 | Purchased goods on credit for $26,000. |
| June 10 | Paid employees $3,200 salary for the month. |
| June 12 | Anna Lee introduced additional cash of $10,000 to the business. |
| June 15 | Received cash from the bank as a short-term loan: $7,000. |
| June 18 | The owner withdrew goods costing $300 for personal use. |
| June 22 | Sold goods for 12,000 USD in cash; cost of goods sold was 7,500 USD. |
| June 25 | Paid $8,000 cash to Nova Motors. |
| June 28 | Paid office rent of $700 cash for the month. |
Bản dịch các giao dịch (Question 3 – Đề 1, Công ty Thương mại Luna – tháng 6):
1/6: Anna Lee góp 50,000 USD tiền mặt vào doanh nghiệp.
3/6: Mua một xe giao hàng từ Nova Motors theo hình thức trả chậm (mua chịu) với giá 8,000 USD.
6/6: Mua hàng hóa theo hình thức trả chậm (mua chịu) với giá 26,000 USD.
10/6: Trả lương cho nhân viên 3,200 trong tháng USD.
12/6: Anna Lee góp thêm 10,000 USD tiền mặt vào doanh nghiệp.
15/6: Nhận tiền mặt từ ngân hàng dưới dạng khoản vay ngắn hạn: 7,000 USD.
18/6: Chủ doanh nghiệp rút hàng hóa trị giá 300 USD để dùng cho cá nhân.
22/6: Bán hàng thu 12,000 USD tiền mặt; giá vốn hàng bán là 7,500 USD.
25/6: Trả 8,000 USD tiền mặt cho Nova Motors.
28/6: Trả tiền thuê văn phòng 700 USD bằng tiền mặt trong tháng.
Required:
1. Using the steps suggested for analyzing transactions, analyze the transactions of Luna Trading Company for June and fill in the journal table below.
Sử dụng các bước được gợi ý để phân tích giao dịch, hãy phân tích các giao dịch của Công ty Thương mại Luna trong tháng 6 và điền vào bảng nhật ký dưới đây.
3/6: Mua một xe giao hàng từ Nova Motors theo hình thức trả chậm (mua chịu) với giá 8,000 USD.
6/6: Mua hàng hóa theo hình thức trả chậm (mua chịu) với giá 26,000 USD.
10/6: Trả lương cho nhân viên 3,200 trong tháng USD.
12/6: Anna Lee góp thêm 10,000 USD tiền mặt vào doanh nghiệp.
15/6: Nhận tiền mặt từ ngân hàng dưới dạng khoản vay ngắn hạn: 7,000 USD.
18/6: Chủ doanh nghiệp rút hàng hóa trị giá 300 USD để dùng cho cá nhân.
22/6: Bán hàng thu 12,000 USD tiền mặt; giá vốn hàng bán là 7,500 USD.
25/6: Trả 8,000 USD tiền mặt cho Nova Motors.
28/6: Trả tiền thuê văn phòng 700 USD bằng tiền mặt trong tháng.
Required:
1. Using the steps suggested for analyzing transactions, analyze the transactions of Luna Trading Company for June and fill in the journal table below.
Sử dụng các bước được gợi ý để phân tích giao dịch, hãy phân tích các giao dịch của Công ty Thương mại Luna trong tháng 6 và điền vào bảng nhật ký dưới đây.
| Date | Description | Debit $ | Credit $ |
| ... | ... | ... | ... |
2. Record the information into the relevant T-format accounts and balance all accounts in the General Ledger of Luna Trading Company.
Ghi thông tin vào các tài khoản chữ T tương ứng và tính số dư tất cả các tài khoản trong Sổ cái của Công ty Thương mại Luna.
Ghi thông tin vào các tài khoản chữ T tương ứng và tính số dư tất cả các tài khoản trong Sổ cái của Công ty Thương mại Luna.
| Account name | |||||
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| ... | ... | ... | ... | ... | ... |
ĐÁP ÁN ĐỀ 1 (song ngữ Anh – Việt) — Detailed Answer Key
Đã được giáo viên thứ hai kiểm tra lại - mọi bảng cân đối thử đều khớp Nợ = Có. Nguyên lý kế toán ở đây giống hệt trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS).
Question 1 — Trắc nghiệm (Multiple choice)
1.1 → A. Sales revenue − Cost of goods sold
Lợi nhuận gộp = Doanh thu bán hàng − Giá vốn hàng bán.
1.2 → C. The owner withdrawing cash for personal use
Vốn chủ chỉ đổi khi chủ góp/rút vốn hoặc do lãi/lỗ. Chủ rút tiền dùng riêng (Drawings) làm GIẢM vốn. A, B, D chỉ đổi tài sản↔tài sản hoặc tài sản↔nợ, không đụng vốn.
1.3 → D. Purchases day book
Mua hàng CHỊU ghi vào Sổ nhật ký mua hàng. Sổ tiền chỉ dùng cho giao dịch bằng tiền.
1.4 → B. 90,000 USD
Vốn chủ = Tài sản − Nợ phải trả = 150,000 − 60,000 = 90,000 (USD).
1.5 → C. Dr Purchases 500 USD / Dr Trade Payables 300 USD / Cr Cash 800 USD
GD1: mua hàng trả ngay → Nợ Mua hàng 500 / Có Tiền 500. GD2: trả nợ tháng trước → Nợ Phải trả người bán 300 / Có Tiền 300.
1.6 → B. Total debits must always equal total credits
Ghi sổ kép: mỗi nghiệp vụ tổng Nợ = tổng Có. (A sai: ≥2 tài khoản; C, D sai quy tắc tăng/giảm.)
Question 2 — Trial Balance — Arona Services Company
Cách tìm Supplies: Tổng Có (Nợ phải trả + Vốn + Doanh thu) = 18,000 + 24,000 + 4,500 + 35,000 + 96,000 = 177,500. Tổng Nợ chưa có Supplies = 154,500. ⟹ Supplies = 177,500 − 154,500 = 23,000$.
Question 1 — Trắc nghiệm (Multiple choice)
1.1 → A. Sales revenue − Cost of goods sold
Lợi nhuận gộp = Doanh thu bán hàng − Giá vốn hàng bán.
1.2 → C. The owner withdrawing cash for personal use
Vốn chủ chỉ đổi khi chủ góp/rút vốn hoặc do lãi/lỗ. Chủ rút tiền dùng riêng (Drawings) làm GIẢM vốn. A, B, D chỉ đổi tài sản↔tài sản hoặc tài sản↔nợ, không đụng vốn.
1.3 → D. Purchases day book
Mua hàng CHỊU ghi vào Sổ nhật ký mua hàng. Sổ tiền chỉ dùng cho giao dịch bằng tiền.
1.4 → B. 90,000 USD
Vốn chủ = Tài sản − Nợ phải trả = 150,000 − 60,000 = 90,000 (USD).
1.5 → C. Dr Purchases 500 USD / Dr Trade Payables 300 USD / Cr Cash 800 USD
GD1: mua hàng trả ngay → Nợ Mua hàng 500 / Có Tiền 500. GD2: trả nợ tháng trước → Nợ Phải trả người bán 300 / Có Tiền 300.
1.6 → B. Total debits must always equal total credits
Ghi sổ kép: mỗi nghiệp vụ tổng Nợ = tổng Có. (A sai: ≥2 tài khoản; C, D sai quy tắc tăng/giảm.)
Question 2 — Trial Balance — Arona Services Company
Cách tìm Supplies: Tổng Có (Nợ phải trả + Vốn + Doanh thu) = 18,000 + 24,000 + 4,500 + 35,000 + 96,000 = 177,500. Tổng Nợ chưa có Supplies = 154,500. ⟹ Supplies = 177,500 − 154,500 = 23,000$.
| Account (Tài khoản) | Debit (Nợ) | Credit (Có) |
| Cash (Tiền) | 6,500 | |
| Accounts Receivable (Phải thu khách hàng) | 11,000 | |
| Supplies (Vật dụng) - số cần điền | 23,000 | |
| Equipment (Thiết bị) | 82,000 | |
| Notes Payable (Thương phiếu phải trả) | 18,000 | |
| Accounts Payable (Phải trả người bán) | 24,000 | |
| Salaries and Wages Payable (Lương phải trả) | 4,500 | |
| Owner's Capital (Vốn chủ sở hữu) | 35,000 | |
| Owner's Drawings (Rút vốn của chủ) | 7,500 | |
| Service Revenue (Doanh thu dịch vụ) | 96,000 | |
| Salaries and Wages Expense (Chi phí lương) | 42,000 | |
| Rent Expense (Chi phí thuê) | 5,500 | |
| TOTAL (Tổng cộng) | 177,500 | 177,500 |
Question 3 — Định khoản & Sổ cái — Luna Trading Company (June)
Phần 1 — Nhật ký chung (Journal). Hàng hóa theo dõi qua tài khoản Purchases (kiểm kê định kỳ); khi chủ lấy hàng dùng riêng: Nợ Drawings / Có Purchases.
| Date | Description (Diễn giải) | Debit | Credit |
| June 1 | Cash — Owner's Capital: chủ góp vốn | 50,000 | 50,000 |
| June 3 | Delivery Van — Accounts Payable (Nova): mua xe chịu | 8,000 | 8,000 |
| June 6 | Inventory — Accounts Payable: mua hàng chịu | 26,000 | 26,000 |
| June 10 | Salaries Expense — Cash: trả lương | 3,200 | 3,200 |
| June 12 | Cash — Owner's Capital: chủ góp thêm tiền | 10,000 | 10,000 |
| June 15 | Cash — Loan Payable: vay ngân hàng | 7,000 | 7,000 |
| June 18 | Owner's Drawings — Inventory: chủ lấy hàng dùng riêng | 300 | 300 |
| June 22 | Cash — Sales Revenue: bán hàng thu tiền | 12,000 | 12,000 |
| June 22 | Cost of Goods Sold — Inventory: kết chuyển giá vốn | 7,500 | 7,500 |
| June 25 | Accounts Payable (Nova) — Cash: trả tiền Nova | 8,000 | 8,000 |
| June 28 | Rent Expense — Cash: trả tiền thuê VP | 700 | 700 |
Phần 2 — Sổ cái chữ T & số dư (cũng là Bảng cân đối thử kiểm chứng) — Nợ = Có = 105,000$:
Các tài khoản chữ T (T-accounts) chi tiết — Sổ cái Luna Trading Company. Mỗi tài khoản tính số dư cuối kỳ (Balance c/d):
Cash (Tiền)
Các tài khoản chữ T (T-accounts) chi tiết — Sổ cái Luna Trading Company. Mỗi tài khoản tính số dư cuối kỳ (Balance c/d):
Cash (Tiền)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particuars | Credit $ |
| Jun 1 | Owner's Capital | 50,000 | Jun 10 | Salaries Expense | 3,200 |
| Jun 12 | Owner's Capital | 10,000 | Jun 25 | Accounts Payable | 8,000 |
| Jun 15 | Loan Payable | 7,000 | Jun 28 | Rent Expense | 700 |
| Jun 22 | Sales Revenue | 12,000 | Jun 30 | Balance c/d | 67,100 |
| Total | 79,000 | Total | 79,000 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 67,100 |
Delivery Van (Xe giao hàng)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 3 | Accounts Payable | 8,000 | Jun 30 | Balance c/d | 8,000 |
| Total | 8,000 | Total | 8,000 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 8,000 |
Inventory (hàng tồn kho)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 6 | Accounts Payable | 26,000 | Jun 18 | Owner's Drawings | 300 |
| Jun 22 | Cost of Goods Sold | 7,500 | |||
| Jun 30 | Balance c/d | 18,200 | |||
| Total | 26,000 | Total | 26,000 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 18,200 |
Cost of Goods Sold (Giá vốn hàng bán)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 22 | Purchases | 7,500 | Jun 30 | Balance c/d | 7,500 |
| Total | 7,500 | Total | 7,500 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 7,500 |
Salaries Expense (Chi phí lương)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 10 | Cash | 3,200 | Jun 30 | Balance c/d | 3,200 |
| Total | 3,200 | Total | 3,200 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 3,200 |
Rent Expense (Chi phí thuê)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 28 | Cash | 700 | Jun 30 | Balance c/d | 700 |
| Total | 700 | Total | 700 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 700 |
Owner's Drawings (Rút của chủ)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 18 | Purchases | 300 | Jun 30 | Balance c/d | 300 |
| Total | 300 | Total | 300 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 300 |
Accounts Payable (Phải trả người bán)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 25 | Cash | 8,000 | Jun 3 | Delivery Van | 8,000 |
| Jun 30 | Balance c/d | 26,000 | Jun 6 | Purchases | 26,000 |
| Total | 34,000 | Total | 34,000 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 26,000 |
Loan Payable (Vay ngắn hạn)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 30 | Balance c/d | 7,000 | Jun 15 | Cash | 7,000 |
| Total | 7,000 | Total | 7,000 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 7,000 |
Owner's Capital (Vốn chủ sở hữu)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 30 | Balance c/d | 60,000 | Jun 1 | Cash | 50,000 |
| Jun 12 | Cash | 10,000 | |||
| Total | 60,000 | Total | 60,000 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 60,000 |
Sales Revenue (Doanh thu bán hàng)
| Date | Particulars | Debit $ | Date | Particulars | Credit $ |
| Jun 30 | Balance c/d | 12,000 | Jun 22 | Cash | 12,000 |
| Total | 12,000 | Total | 12,000 | ||
| Jul 1 | Balance b/d | 12,000 |
| Account (Tài khoản) | Debit $ (Nợ) | Credit $ (Có) |
| Cash (Tiền) | 67,100 | |
| Delivery Van (Xe giao hàng) | 8,000 | |
| Purchases (Mua hàng) | 18,200 | |
| Cost of Goods Sold (Giá vốn hàng bán) | 7,500 | |
| Salaries Expense (Chi phí lương) | 3,200 | |
| Rent Expense (Chi phí thuê) | 700 | |
| Owner's Drawings (Rút của chủ) | 300 | |
| Accounts Payable (Phải trả người bán) | 26,000 | |
| Loan Payable (Vay ngắn hạn) | 7,000 | |
| Owner's Capital (Vốn chủ sở hữu) | 60,000 | |
| Sales Revenue (Doanh thu bán hàng) | 12,000 | |
| TOTAL (Tổng cộng) | 105,000 | 105,000 |
Số dư chính:
- Cash = 50,000 + 10,000 + 7,000 + 12,000 − 3,200 − 8,000 − 700 = 67,100.
- Purchases = 26,000 − 300 − 7,500 = 18,200.
- Accounts Payable = 8,000 + 26,000 − 8,000 = 26,000.
- Owner's Capital = 50,000 + 10,000 = 60,000.
Đã xem đáp án rồi? Hãy thử sức với đề tiếp theo! Nếu muốn tự làm lại Đề luyện tập Principles of Accounting số 1 trước khi đối chiếu đáp án, bạn có thể xem đề mẫu tại link dưới đây. Sau khi hoàn thành, hãy tiếp tục với Đề luyện tập Principles of Accounting số 2 để kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức và làm quen với nhiều dạng câu hỏi hơn.
📌 Xem lại Đề luyện tập Principles of Accounting số 1: TẠI ĐÂY
📝 Làm tiếp Đề luyện tập Principles of Accounting số 2: TẠI ĐÂY
📌 Xem lại Đề luyện tập Principles of Accounting số 1: TẠI ĐÂY
📝 Làm tiếp Đề luyện tập Principles of Accounting số 2: TẠI ĐÂY
📌Nếu cần hỗ trợ thêm, hãy liên hệ trực tiếp qua Zalo: 0359.286.819 (chị Linh) để được tư vấn về môn Nguyên lý kế toán và Kế toán tài chính cho sinh viên tất cả các trường đại học.
Bạn sẽ nhận được hỗ trợ:
✅ Giải đáp miễn phí các câu hỏi về Nguyên lý kế toán.
✅ Gia sư 1-1 cấp tốc dành cho sinh viên mất gốc (online hoặc offline).
✅ Hướng dẫn giải bài tập, hỗ trợ ôn tập theo đề cương và cung cấp các bộ đề luyện tập có đáp án, lời giải chi tiết để tự học hiệu quả.
Đặc biệt: Không thi hộ hay làm bài thay. Mục tiêu là giúp sinh viên hiểu đúng bản chất kế toán, biết cách tư duy và tự tin làm bài trong các kỳ thi.
Bạn sẽ nhận được hỗ trợ:
✅ Giải đáp miễn phí các câu hỏi về Nguyên lý kế toán.
✅ Gia sư 1-1 cấp tốc dành cho sinh viên mất gốc (online hoặc offline).
✅ Hướng dẫn giải bài tập, hỗ trợ ôn tập theo đề cương và cung cấp các bộ đề luyện tập có đáp án, lời giải chi tiết để tự học hiệu quả.
Đặc biệt: Không thi hộ hay làm bài thay. Mục tiêu là giúp sinh viên hiểu đúng bản chất kế toán, biết cách tư duy và tự tin làm bài trong các kỳ thi.

